Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: Đại Học Kỹ thuật Công nghệ TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kỹ thuật Công nghệ TP. Hồ Chí Minh

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: DKC
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52310401 Tâm lý học A00; A01; C00; D01 17
2 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 19
3 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18.5
4 52340107 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 19
5 52340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 18.5
6 52340115 Marketing A00; A01; C00; D01 21
7 52380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 17.5
8 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 17
9 52340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 17
10 52340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 16
11 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19
12 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18
13 52520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 16
14 52520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; C01; D01 16
15 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 16
16 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 16
17 52520212 Kỹ thuật y sinh* A00; A01; C01; D01 16
18 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 16
19 52540204 Công nghệ may A00; A01; C01; D01 16
20 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 16
21 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 16
22 52580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 16
23 52580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 16
24 52420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C08; D07 17
25 52520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; C08; D07 16
26 52540101 Công nghệ thực phẩm* A00; B00; C08; D07 17
27 52720401 Dược học A00; B00; C08; D07 18
28 52220209 Ngôn ngữ Nhật A01; C00; D01; D06 18.5
29 52220213 Đông phương học A01; C00; D01; D15 17.5
30 52320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 17
31 52220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 20
32 52210403 Thiết kế đồ họa H01; H02; V00; V02 16.25
33 52210404 Thiết kế thời trang H01; H02; V00; V02 16.5
34 52210405 Thiết kế nội thất H01; H02; V00; V02 17
35 52580102 Kiến trúc H01; H02; V00; V02 16.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu