Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: ĐH An Giang

Điểm chuẩn chính thức ĐH An Giang

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: TAG
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140209 Sư phạm Toán học A00; A01 15.5
2 52140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 16
3 52420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00 15.5
4 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 15.5
5 52540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00 17
6 52620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 15.5
7 52620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00 15.5
8 52620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00 17
9 52620116 Phát triển nông thôn A00; A01; B00 15.75
10 52620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00 15.5
11 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 15.75
12 52140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 22.75
13 51140202 Giáo dục Tiểu học. A00; A01; C00; D01 17.25
14 52310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01 16.75
15 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 18.5
16 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 17.75
17 52340203 Tài chính Doanh nghiệp A00; A01; D01 17
18 52340301 Kế toán A00; A01; D01 18.25
19 52480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 15.5
20 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 17
21 52140212 Sư phạm Hóa học A00; B00 15.75
22 52220113 Việt Nam học A01; C00; D01 21
23 52140213 Sư phạm Sinh học B00 16.25
24 52140217 Sư phạm Ngữ văn C00 18
25 52140218 Sư phạm Lịch sử C00 18
26 52140219 Sư phạm Địa lý C00 19.5
27 52140205 Giáo dục Chính trị C00; D01 19.5
28 52380101 Luật C00; D01 21.25
29 52140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 19
30 52220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.75
31 51140231 Sư phạm Tiếng Anh. D01 14
32 51140222 Sư phạm Mỹ thuật. H00 18.25
33 52140201 Giáo dục Mầm non M00 18.75
34 51140201 Giáo dục Mầm non. M00 16
35 51140221 Sư phạm Âm nhạc. N00 18
36 51140206 Giáo dục Thể chất. T00 15.75
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu