Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: ĐH Bách Khoa-ĐH Đà Nẵng

Điểm chuẩn chính thức ĐH Bách Khoa-ĐH Đà Nẵng

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: DDK
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52520320 Kỹ thuật môi trường 17.5 TO >= 5.4;HO >= 5.5;TTNV <= 3
2 52520604CLC Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao) 20.5 TO >= 6.6;HO >= 8.5;TTNV <= 5
3 52540102 Công nghệ thực phẩm 25 TO >= 6.8;HO >= 7;TTNV <= 4
4 52540102CLC Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 20 TO >= 5.6;HO >= 6.5;TTNV <= 3
5 52580102CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) 19.5 Vẽ mỹ thuật >= 5.25;TO >= 5.6;TTNV <= 1
6 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 21 TO >= 6.8;LI >= 6.5;TTNV <= 2
7 52580202 Kỹ thuật công trình thủy 16.25 TO >= 7;LI >= 4.75;TTNV <= 2
8 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18 TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV <= 3
9 52580205CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 18 TO >= 6.8;LI >= 4.5;TTNV <= 5
10 52580208 Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng 19.75 TO >= 6.4;LI >= 6.5;TTNV <= 2
11 52580301 Kinh tế xây dựng 20.25 TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV <= 1
12 52850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 19.5 TO >= 5;HO >= 6.5;TTNV <= 3
13 52905206 Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông 16.5 N1 >= 4.6;TO >= 5.6;TTNV <= 6
14 52905216 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 16.25 N1 >= 3.4;TO >= 8;TTNV <= 1
15 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV) 19.25 TO >= 6.6;LI >= 5.75;TTNV <= 1
16 52140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện - điện tử) 19 TO >= 4.8;LI >= 6;TTNV <= 3
17 52420201 Công nghệ sinh học 23.75 TO >= 6.2;HO >= 7.25;TTNV <= 3
18 52480201 Công nghệ thông tin 26 TO >= 7.6;LI >= 8.75;TTNV <= 3
19 52480201CLC1 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh) 24.5 TO >= 7.4;LI >= 8;TTNV <= 1
20 52480201CLC2 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Nhật) 23 TO >= 6;LI >= 8.5;TTNV <= 2
21 52510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 17 TO >= 6;LI >= 4.25;TTNV <= 2
22 52510202 Công nghệ chế tạo máy 21.75 TO >= 6.4;LI >= 6;TTNV <= 1
23 52510601 Quản lý công nghiệp 19.25 TO >= 6.2;LI >= 5.5;TTNV <= 2
24 52520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) 23 TO >= 6.4;LI >= 7.5;TTNV <= 1
25 52520114 Kỹ thuật cơ - điện tử 24.25 TO >= 6;LI >= 7.75;TTNV <= 2
26 52520115 Kỹ thuật nhiệt (Gồm các chuyên ngành: Nhiệt điện lạnh; Kỹ thuật năng lượng & môi trường) 19.5 TO >= 5.6;LI >= 6.25;TTNV <= 3
27 52520122 Kỹ thuật tàu thủy 17 TO >= 5.6;LI >= 5.25;TTNV <= 1
28 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử 23.5 TO >= 7;LI >= 7;TTNV <= 1
29 52520201CLC Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao) 16 TO >= 5.2;LI >= 4;TTNV <= 2
30 52520209 Kỹ thuật điện tử & viễn thông 21.5 TO >= 6.6;LI >= 7;TTNV <= 3
31 52520209CLC Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao) 20 TO >= 6;LI >= 7;TTNV <= 1
32 52520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 25 TO >= 7.2;LI >= 7.25;TTNV <= 2
33 52520216CLC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 17.75 TO >= 5.8;LI >= 4.75;TTNV <= 1
34 52520301 Kỹ thuật hóa học 21.25 TO >= 5.8;HO >= 7.25;TTNV <= 3
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu