Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: ĐH Công Nghiệp Hà Nội

Điểm chuẩn chính thức ĐH Công Nghiệp Hà Nội

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: DCN
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A01 20.25 Điểm Toán >= 7.6; TTNV = 1
2 52480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 21.5 Điểm Toán >=7; TTNV<=3
3 52480104 Hệ thống thông tin A00; A01 20 Điểm Toán >=7.6; TTNV<=4
4 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01 23 Điểm Toán >=8, TTNV<=3
5 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 22.25 Điểm Toán >=7.2, TTNV<=6
6 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 24 Điểm Toán >=7.4, TTNV<=3
7 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 22.5 Điểm toán >=6.8, TTNV= 1
8 52510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 19.25 Điểm Toán>=8.4; TTNV<=3
9 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 22.25 Điểm toán >=7.6; TTNV<=3
10 52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01 20.25 Điểm toán>=7; TTNV<=4
11 52510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 24 Điểm toán>=8.2; TTNV<=3
12 52510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01 20.25 Điểm toán>=6.4, TTNV=1
13 52480101_QT Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg ) A00; A01 16.5 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán >=5.60; Tiêu chí phụ 2: TTNV<=2
14 52210404 Thiết kế thời trang A00; A01; D01 21.5 Điểm Toán >= 8.6; TTNV <= 4
15 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 19.75 Điểm Toán >= 6.2; TTNV <= 7
16 52340101_CLC Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00; A01; D01 18.25 Điểm toán >=5.8; TTNV=1
17 52340115 Marketing A00; A01; D01 22 Điểm Toán >= 6.4; TTNV <= 5
18 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 19.25 Điểm Toán >= 7; TTNV <= 6
19 52340301 Kế toán A00; A01; D01 20.25 Điểm Toán >= 7.2; TTNV <= 3
20 52340302 Kiểm toán A00; A01; D01 20.25 Điểm Toán >= 6.8; TTNV <= 4
21 52340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 20.75 Điểm Toán >= 6.6; TTNV = 1
22 52340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01 19.25 Điểm Toán >= 5.8; TTNV <= 3
23 52540204 Công nghệ may A00; A01; D01 22.75 Điểm toán>=8.2; TTNV<=3; TTNV<=3
24 52340101_QT Quản lý kinh doanh (LK với ĐH York St John) A00; A01; D01 18.25
25 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 17 Điểm toán>=4.8, TTNV<=5
26 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 17 Điểm toán >=5.6, TTNV<=2
27 52480101 Khoa học máy tính A00;A01 20.5 Điểm Toán >= 6.8; TTNV <= 2
28 52220113 Việt Nam học C00; D01; D14 21.75 Điểm Ngữ văn >=6.75; TTNV <= 3
29 52220201 Ngôn ngữ Anh D01 22 Điểm Tiếng Anh >= 7.4; TTNV <= 2
30 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 21.25
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu