Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: ĐH Cửu Long

Điểm chuẩn chính thức ĐH Cửu Long

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: DCL
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B03 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
2 52620109 Nông học A00; A01; B00; B03 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
3 52620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
4 52540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; C01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
5 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
6 52380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
7 52510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
8 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
9 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
10 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
11 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
12 52340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C04; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
13 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
14 52340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
15 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
16 52720332 Xét nghiệm y học A00; B00; B03; D07 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
17 52760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
18 52220213 Đông phương học A01; C00; D01; D14 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
19 52220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
20 52720501 Điều dưỡng A02; B00; B03; D08 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
21 52220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu