Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: ĐH Dân Lập Văn Lang

Điểm chuẩn chính thức ĐH Dân Lập Văn Lang

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: DVL
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01 15.5 Xét theo học bạ 18
2 52360708 Quan hệ công chúng. A00; A01; C00; D01 19 Xét theo học bạ 20.5
3 52380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 18 Xét theo học bạ 18
4 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 19 Xét theo học bạ 20
5 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01 17 Xét theo học bạ 18
6 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D03 18 Xét theo học bạ 18
7 52340107 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D03 18.5 Xét theo học bạ 18
8 52340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D10 17 Xét theo học bạ 18
9 52340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 17 Xét theo học bạ 18
10 52480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D10 16.5 Xét theo học bạ 18
11 52520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07 15.5 Xét theo học bạ 18
12 52420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 15.5 Xét theo học bạ 18
13 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D08 15.5 Xét theo học bạ 18
14 52220330 Văn học C00; D01; D14; D66 15.5 Xét theo học bạ 18
15 52220201 Ngôn ngữ Anh D01; D08; D10 19 Xét theo học bạ 21
16 52580102 Kiến trúc H02; V00; V01 15.5 Xét theo học bạ 21
17 52210402 Thiết kế công nghiệp H03; H04; H05; H06 15.5 Xét theo học bạ 21
18 52210403 Thiết kế đồ họa H03; H04; H05; H06 16.5 Xét theo học bạ 21
19 52210404 Thiết kế thời trang H03; H04; H05; H06 16.5 Xét theo học bạ 21
20 52210405 Thiết kế nội thất H03; H04; H05; H06 15.5 Xét theo học bạ 21
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu