Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: ĐH Hàng Hải

Điểm chuẩn chính thức ĐH Hàng Hải

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: HHA
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52340101D403 Quản trị kinh doanh, A00; A01; C01; D01 19.75
2 52340101D404 Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; D01 20.25
3 52340101D411 Quản trị tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 15.75
4 52340120D402 Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; D01 22
5 52340120H402 Kinh tế ngoại thương (CLC) A00; A01; C01; D01 17.5
6 52480201D114 Công nghệ thông tin, A00; A01; C01; D01 20
7 52480201D118 Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; D01 16
8 52480201D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00; A01; C01; D01 16
9 52480201H114 Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01; C01; D01 16
10 52520103D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; D01 15.5
11 52520103D116 Kỹ thuật cơ khí, A00; A01; C01; D01 15.5
12 52520103D117 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 15.5
13 52520103D122 Kỹ thuật ôtô A00; A01; C01; D01 16.5
14 52520103D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; D01 15.5
15 52520103D128 Máy và tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 15.5
16 52520122D106 Máy tàu thủy A00; A01; C01; D01 15.5
17 52520122D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 15.5
18 52520122D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 15.5
19 52520207D104 Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D01 15.5
20 52520216D103 Điện tự động tàu thủy A00; A01; C01; D01 15.5
21 52520216D105 Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 18
22 52520216D121 Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; D01 15.5
23 52520216H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; D01 15.5
24 52520320D115 Kỹ thuật môi trường, A00; A01; C01; D01 15.5
25 52520320D126 Kỹ thuật hóa dầu A00; A01; C01; D01 15.5
26 52580201D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; C01; D01 15.5
27 52580203D110 Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D01 15.5
28 52580203D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; D01 15.5
29 52580205D113 Kỹ thuật cầu đường A00; A01; C01; D01 15.5
30 52840104D401 Kinh tế vận tải biển A00; A01; C01; D01 20.5
31 52840104D407 Logistics và chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 21.5
32 52840104D410 Kinh tế vận tải thủy A00; A01; C01; D01 18
33 52840104H401 Kinh tế vận tải biển (CLC) A00; A01; C01; D01 17.25
34 52840106D101 Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; D01 15.75
35 52840106D102 Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; D01 15.5
36 52840106D120 Luật hàng hải A00; A01; C01; D01 15.5
37 52340120A409 Kinh doanh quốc tế và logistics A01; D01; D07; D15 18.75
38 52840104A408 Kinh tế Hàng hải A01; D01; D07; D15 16.75
39 52340101A403 Quản lý kinh doanh và marketing A01; D01; D07; D15 15.5
40 52220201D124 Tiếng Anh thương mại A01; D01; D10; D14 28.67 Tiếng Anh nhân đôi
41 52220201D125 Ngôn ngữ Anh, A01; D01; D10; D14 29.17 Tiếng Anh nhân đôi
42 52580201D127 Kiến trúc dân dụng và công nghiệp H01; H02; H03; H04 20.67 Vẽ hệ số hai
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu