Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: ĐH Hoa Sen

Điểm chuẩn chính thức ĐH Hoa Sen

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: DTH
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52460112 Toán ứng dụng A00; A01; D01; D03; D07 21.75 Thang điểm 40
2 5248 Nhóm ngành Công nghệ thông tin và truyền thông (Gồm 4 ngành: Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý) A00; A01; D01; D03; D07 16
3 5234 Nhóm ngành Quản trị - Quản lý (Gồm 4 ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Hệ thống thông tin quản lý; Quản trị văn phòng) A00; A01; D01; D03; D09 16
4 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D03; D09 16
5 52340107 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D03; D09 16
6 52340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D03; D09 16
7 52340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09 16
8 52340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 16
9 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 16
10 52340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 16
11 52340409 Quản trị công nghệ truyền thông* A00; A01; D01; D03; D09 16
12 5285 Nhóm ngành Môi trường(Gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường) A00; B00; D07; D08 16
13 52540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D08 16
14 52310401 Tâm lý học A01; D01; D08; D09 16
15 52220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 21.75 Thang điểm 40
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu