Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: ĐH Hùng Vương

Điểm chuẩn chính thức ĐH Hùng Vương

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: THV
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, C01, B00 15.5
2 52140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, B00 15.5
3 52340301 Kế toán A00, D01, B00, A01 16
4 52340101 Quản trị kinh doanh A00, D01, B00, A01 15.5
5 52340201 Tài chính - Ngân hàng A00, D01, B00, A01 15.5
6 52620115 Kinh tế Nông nghiệp A00, D01, B00, A01 15.5
7 52310101 Kinh tế (Kinh tế dầu tư) A00, D01, B00, A01 15.5
8 52340301 Kế toán A00, D01, B00, A01 36 Xét học bạ
9 52340101 Quản trị kinh doanh A00, D01, B00, A01 36 Xét học bạ
10 52340201 Tài chính - Ngân hàng A00, D01, B00, A01 36 Xét học bạ
11 52620115 Kinh tế Nông nghiệp A00, D01, B00, A01 36 Xét học bạ
12 52310101 Kinh tế (Kinh tế dầu tư) A00, D01, B00, A01 36 Xét học bạ
13 52140202 Giáo dục Tiểu học A00, D01, C00, C19 18
14 52510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00, D01, C01, A01 15.5
15 52510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00, D01, C01, A01 15.5
16 52480201 Công nghệ Thông tin A00, D01, C01, A01 15.5
17 52510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00, D01, C01, A01 36 Xét học bạ
18 52510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00, D01, C01, A01 36 Xét học bạ
19 52480201 Công nghệ Thông tin A00, D01, C01, A01 36 Xét học bạ
20 51140202 Giáo dục Tiểu học A00, D01, C19, C00 10
21 52140212 Sư phạm Hóa học A00, D07, C02, B00 15.5
22 52620110 Khoa học Cây trồng A00, D08, B00, D07 15.5
23 52620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y) A00, D08, B00, D07 15.5
24 52640101 Thú y A00, D08, B00, D07 15.5
25 52620110 Khoa học Cây trồng A00, D08, B00, D07 36 Xét học bạ
26 52620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y) A00, D08, B00, D07 36 Xét học bạ
27 52640101 Thú y A00, D08, B00, D07 36 Xét học bạ
28 52140213 Sư phạm Sinh học B00, A02, D08, B03 15.5
29 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, C20, D15 17
30 52220341 Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, C20, D15 15.5
31 52760101 Công tác Xã hội C00, D01, C20, D15 15.5
32 52220113 Việt Nam học C00, D01, C20, D15 15.5
33 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, C20, D15 36 Xét học bạ
34 52220341 Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, C20, D15 36 Xét học bạ
35 52760101 Công tác Xã hội C00, D01, C20, D15 36 Xét học bạ
36 52220113 Việt Nam học C00, D01, C20, D15 36 Xét học bạ
37 52140218 Sư phạm Sử - GDCD C00, D14, C03, C19 15.5
38 52140217 Sư phạm Ngữ Văn C00, D14, D15,C19 15.5
39 52140219 Sư phạm Địa lý C00, D15,C04, C20 15.5
40 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D14, D15, D04 15.5
41 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D14, D15, D04 36 Xét học bạ
42 52220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D11 15.5
43 52220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D11 36 Xét học bạ
44 52140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D15, D14, D11 15.5
45 52140201 Giáo dục Mầm non M00 25 Điểm 3 môn >= 24 (đã tính hệ số chưa tính ưu tiên)
46 51140201 Giáo dục Mầm non M00 20 Điểm 3 môn >= 20 (đã tính hệ số chưa tính ưu tiên)
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu