Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: ĐH Lạc Hồng

Điểm chuẩn chính thức ĐH Lạc Hồng

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: DLH
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15.5
2 52310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 15.5
3 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15.5
4 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15.5
5 52340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 15.5
6 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15.5
7 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 15.5
8 52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 15.5
9 52510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15.5
10 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15.5
11 52510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; V00 15.5
12 52420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C02; D01 15.5
13 52440301 Khoa học môi trường A00; B00; C02; D01 15.5
14 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D01 15.5
15 52540101 Công nghệ thực phẩm* A00; B00; C02; D01 15.5
16 52720401 Dược học A00; B00; C02; D01 15.5
17 52220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 15.5
18 52220113 Việt Nam học C00; C03; C04; D01 15.5
19 52220213 Đông phương học C00; C03; C04; D01 15.5
20 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D10; D15 15.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu