Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: ĐH Lâm Nghiệp

Điểm chuẩn chính thức ĐH Lâm Nghiệp

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: LNH
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52520103A Kỹ thuật cơ khí (chất lượng cao) A00; A01; A16; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
2 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A16; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
3 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A16; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
4 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A16; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
5 52520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A16; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
6 52510210 Công thôn A00; A01; A16; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
7 52908532A Quản lý tài nguyên thiên nhiên (CT tiên tiến)- Tiếng Anh A00; A16; B00; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
8 52620201A Lâm nghiệp (Tiếng Anh) A00; A16; B00; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
9 52908532 Quản lý tài nguyên thiên nhiên *(T.Việt) A00; A16; B00; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
10 52440301 Khoa học môi trường A00; A16; B00; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
11 52850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A00; A16; B00; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
12 52620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A16; B00; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
13 52620112 Bảo vệ thực vật A00; A16; B00; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
14 52850103 Quản lý đất đai A00; A16; B00; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
15 52620110 Khoa học cây trồng A00; A16; B00; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
16 52620102 Khuyến nông A00; A16; B00; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
17 52480104 Hệ thống thông tin A00; A16; B00; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
18 52620205 Lâm sinh A00; A16; B00; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
19 52620201 Lâm nghiệp A00; A16; B00; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
20 52420201A Công nghệ sinh học (chất lượng cao) A00; A16; B00; D08 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
21 52420201 Công nghệ sinh học A00; A16; B00; D08 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
22 52640101 Thú y A00; A16; B00; D08 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
23 52620105 Chăn nuôi A00; A16; B00; D08 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
24 52310101 Kinh tế A00; A16; C15; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
25 52620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A16; C15; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
26 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C15; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
27 52540301A Công nghệ chế biến lâm sản (chất lượng cao) A00; A16; D01; D07 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
28 52515402 Công nghệ vật liệu A00; A16; D01; D07 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
29 52540301 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A16; D01; D07 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
30 52620202 Lâm nghiệp đô thị A00; A17; B00; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
31 52210402 Thiết kế công nghiệp A00; A17; C15; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
32 52210405 Thiết kế nội thất A00; A17; C15; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
33 52580110 Kiến trúc cảnh quan A00; A17; C15; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
34 52760101 Công tác xã hội A00; C00; C15; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
35 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành A00; C00; C15; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
36 52340301 Kế toán A00; C16; C15; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu