Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: ĐH Mỏ Địa Chất

Điểm chuẩn chính thức ĐH Mỏ Địa Chất

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: MDA
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 DH101 Kỹ thuật dầu khí; Kỹ thuật Địa vật lý A00; A01 17 Tiêu chí phụ: Toán
2 DH107 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 17.99 Tiêu chí phụ: Toán
3 DH108 Kỹ thuật cơ khí A00; A01 15.5 Tiêu chí phụ: Toán
4 DH109 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01 15.5 Tiêu chí phụ: Toán
5 DH110 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 16 Tiêu chí phụ: Toán
6 DH113 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15.5 Tiêu chí phụ: Toán
7 DH104 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ A00; A01; C01; D01 15.5 Tiêu chí phụ: Toán
8 DH102 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; D01 17 Tiêu chí phụ: Toán
9 DH105 Kỹ thuật mỏ; Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; D01 15.5 Tiêu chí phụ: Toán
10 DH106 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 16.5 Tiêu chí phụ: Toán
11 DH111 Kế Toán A00; A01; D01 15.5 Tiêu chí phụ: Toán
12 DH111 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 16 Tiêu chí phụ: Toán
13 DH301 Kỹ thuật dầu khí; Kế toán; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện, điện tử (Học tại Vũng Tàu) A00; A01; D01 15.5 Tiêu chí phụ: Toán
14 TT102 Công nghệ kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến A00; A01; D01 16 Tiêu chí phụ: Toán
15 DH103 Kỹ thuật địa chất A00; A01;A04;A06 15.5 Tiêu chí phụ: Toán
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu