Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: ĐH Nha Trang

Điểm chuẩn chính thức ĐH Nha Trang

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: TSN
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00 15.5
2 52540102 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 16
3 52540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07 15.5
4 52540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07 16
5 52620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07 15.5
6 52620302 Bệnh học thủy sản A00; A01; B00; D07 15.5
7 52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản A00; A01; B00; D07 15.5
8 52340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 15.5
9 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 17.5
10 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07 16
11 52510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 15.5
12 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 15.5
13 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 17
14 52510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D07 15.5
15 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D07 16
16 52520122 Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 16
17 52620304 Kỹ thuật khai thác thủy sản A00; A01; C01; D07 15.5
18 52620399 Quản lý thuỷ sản A00; A01; C01; D07 15.5
19 52840106 Khoa học hàng hải A00; A01; C01; D07 15.5
20 52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D90 16
21 52340115 Marketing A00; A01; D01; D96 17.75
22 52340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D96 17.75
23 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D96 17
24 52340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 17.25
25 52620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D96 15.5
26 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D97 18.5
27 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D97 19.75
28 52420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 16
29 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 15.5
30 52220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 21.5
31 52340101P Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03; D64; D70; D97 18
32 52340103P Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03; D64; D70; D97 19
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu