Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: ĐH Quảng Bình

Điểm chuẩn chính thức ĐH Quảng Bình

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: DQB
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02 15.5
2 52480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; D01 15.5
3 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 15.5
4 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; D07 15.5
5 52380101 Luật A00; A01; C00; D01 15.5
6 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15.5
7 52340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15.5
8 52140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07 15.5
9 52620116 Phát triển nông thôn A00; A02; B00; B03 15.5
10 52620201 Lâm nghiệp A00; A02; B00; B03 15.5
11 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; B00; B03 15.5
12 52140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 15.5
13 52140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C14; D01 20.75
14 51140202 Giáo dục Tiểu học. A00; C00; C14; D01 12.5
15 52140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B02; D08 15.5
16 51140213 Sư phạm Sinh học. A02; B00; B02; D08 12.5
17 52140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; C20; D66 15.5
18 52310501 Địa lý học C00; C20; D01; D10 15.5
19 51140219 Sư phạm Địa lý. C00; C20; D01; D10 12.5
20 52140218 Sư phạm Lịch sử C00; D09; D14 15.5
21 52140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; D15 15.5
22 52220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 15.5
23 51140222 Sư phạm Mỹ thuật. H00 12.5
24 51140201 Giáo dục Mầm non. M00 12.5
25 52140201 Giáo dục Mầm non M00; NK1 18
26 51140221 Sư phạm Âm nhạc. N00 12.5
27 52140206 Giáo dục Thể chất T00; NK2 15.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu