Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: ĐH Sư Phạm Hà Nội 2

Điểm chuẩn chính thức ĐH Sư Phạm Hà Nội 2

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: SP2
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A01; C01 20.75 Xét học bạ lấy 26 điểm
2 52140210 Sư phạm Tin học A00; A01; C01; D01 20.75 Xét học bạ lấy 26 điểm
3 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 20.75 Xét học bạ lấy 24 điểm
4 52140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C04; D01 30.25 Xét học bạ lấy 31 điểm
5 52140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01; D84 24.25 Xét học bạ lấy 26 điểm
6 52140212 Sư phạm Hóa học A00; A06; B00; D07 20.75 Xét học bạ lấy 26 điểm
7 52440112 Hóa học A00; A06; B00; D07 20.75 Xét học bạ lấy 24 điểm
8 52140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh A00; B00; C00; D01 16.25 Xét học bạ lấy 18 điểm
9 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D11 19.75 Xét học bạ lấy 24 điểm
10 52140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D11; D12 24.25 Xét học bạ lấy 26 điểm
11 52220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D11; D12 22.75 Xét học bạ lấy 24 điểm
12 52140213 Sư phạm Sinh học B00; B02; B03; D08 20.75 Xét học bạ lấy 26 điểm
13 52140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C19; D65 19 Xét học bạ lấy 26 điểm
14 52140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C14; D01; D15 29 Xét học bạ lấy 30 điểm
15 52220113 Việt Nam học C00; C14; D01; D15 20.75 Xét học bạ lấy 24 điểm
16 52220330 Văn học C00; C14; D01; D15 20.75 Xét học bạ lấy 24 điểm
17 52140204 Giáo dục Công dân C00; C19; D01; D66 17 Xét học bạ lấy 18 điểm
18 52140201 Giáo dục Mầm non M00; M10; M11; M13 17.25 Xét học bạ lấy 18 điểm
19 52140206 Giáo dục Thể chất T00; T02; T03; T05 20.75 Xét học bạ lấy 26 điểm
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu