Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: Khoa công nghệ thông tin - Đại học Thái Nguyên

Điểm chuẩn chính thức Khoa công nghệ thông tin - Đại học Thái Nguyên

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: DTC
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
2 52510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
3 52510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
4 52480101 Khoa học máy tính A00; A01; C02; D01 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
5 52480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A01; C02; D01 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
6 52480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C02; D01 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
7 52480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C02; D01 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
8 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C02; D01 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
9 52480299 An toàn thông tin* A00; A01; C02; D01 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
10 52520212 Kỹ thuật y sinh* A00; B00; D01; D07 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
11 52340199 Thương mại điện tử* A00; C00; C04; D01 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
12 52340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; C00; C04; D01 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
13 52340406 Quản trị văn phòng A00; C00; C04; D01 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
14 52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; C01; C04; D01 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
15 52320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C01; C02; D01 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
16 52210403 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
17 52320106 Công nghệ truyền thông C04; D01; D10; D15 15.5 Xét theo học bạ: 18.0
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu