Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: Trường đại học bán công Tôn Đức Thắng

Điểm chuẩn chính thức Trường đại học bán công Tôn Đức Thắng

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: DTT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 B52380101 Luật A00 ; A01 ; C00; D01 18.25
2 52460112 Toán ứng dụng A00 ; A01 ; C01 18
3 52460201 Thống kê A00 ; A01 ; C01 18
4 52480101 Khoa học máy tính A00 ; A01 ; C01 21.25
5 52480102 Truyền thông và mạng máy tính A00 ; A01 ; C01 19.75
6 52480103 Kỹ thuật phần mềm A00 ; A01 ; C01 21.25
7 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00 ; A01 ; C01 19
8 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 ; A01 ; C01 18
9 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; C01 20
10 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 ; A01 ; C01 19
11 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 ; A01 ; C01 20
12 F52480101 Khoa học máy tính A00 ; A01 ; C01 18
13 F52480103 Kỹ thuật phần mềm A00 ; A01 ; C01 18
14 F52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00 ; A01 ; C01 17
15 F52520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; C01 17
16 F52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 ; A01 ; C01 17
17 F52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 ; A01 ; C01 17
18 B52480103 Kỹ thuật phần mềm A00 ; A01 ; C01 17
19 N52340101 Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Marketing) A00 ; A01 ; C01 ; D01 17
20 N52340101D Quản trị kinh doanh (CN Quản trị NHKS) A00 ; A01 ; C01 ; D01 17
21 N52340301 Kế toán A00 ; A01 ; C01 ; D01 17
22 B52340101D Quản trị kinh doanh (CN Quản trị NHKS) A00 ; A01 ; C01; D01 18.25
23 B52340301 Kế toán A00 ; A01 ; C01; D01 18.25
24 52580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00 ; A01 ; V00; V01 18
25 52380101 Luật A00 ; A01; C00 ; D01 24.25
26 M52480103 Kỹ thuật phần mềm A00 ; A01; C01 17
27 M52520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01; C01 17
28 M52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 ; A01; C01 17
29 F52340301 Kế toán A00 ; A01; C01 ; D01 19
30 F52340101 Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Marketing) A00 ; A01; C01 ; D01 19.5
31 F52340101D Quản trị kinh doanh (CN Quản trị NHKS) A00 ; A01; C01 ; D01 19.25
32 F52340120 Kinh doanh quốc tế A00 ; A01; C01 ; D01 20.25
33 F52340201 Tài chính - Ngân hàng A00 ; A01; C01 ; D01 18.5
34 52340120 Kinh doanh quốc tế A00 ; A01; C01; D01 24
35 52340101 Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Marketing) A00 ; A01; C01; D01 23.25
36 52340101D Quản trị kinh doanh (CN Quản trị NHKS) A00 ; A01; C01; D01 23.5
37 52340301 Kế toán A00 ; A01; C01; D01 22.25
38 52340201 Tài chính - Ngân hàng A00 ; A01; C01; D01 21.5
39 52340408 Quan hệ lao động A00 ; A01; C01; D01 18
40 M52340301 Kế toán A00 ; A01; C01; D01 17
41 52720401 Dược học A00 ; B00 25.25
42 52850201 Bảo hộ lao động A00 ; B00 ; C02 18
43 52440301 Khoa học môi trường A00 ; B00 ; C02 18
44 52510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường (Cấp thoát nước và môi trường nước) A00 ; B00 ; C02 18
45 52520301 Kỹ thuật hóa học A00 ; B00 ; C02 19
46 F52440301 Khoa học môi trường A00 ; B00 ; C02 17
47 M52440301 Khoa học môi trường A00 ; B00 ; C02 18
48 52420201 Công nghệ sinh học A00 ; B00 ; D08 21.5
49 B52420201 Công nghệ sinh học A00 ; B00 ; D08 17.5
50 F52420201 Công nghệ sinh học A00 ; B00; D08 17.25
51 F52380101 Luật A00; A01; C00 ; D01 19.25
52 N52380101 Luật A00; A01; C00 ; D01 17
53 F52220113D Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch) A01 ; C00 ; C01 ; D01 19.5
54 52220113 Việt Nam học (CN Du lịch và Lữ hành) A01 ; C00 ; C01; D01 23
55 52220113D Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch) A01 ; C00 ; C01; D01 23
56 52310301 Xã hội học A01 ; C00 ; C01; D01 20
57 52760101 Công tác xã hội A01 ; C00 ; C01; D01 19
58 52220343 Quản lý thể dục thể thao (CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) A01 ; D01 ; T00 ; T01 18
59 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 ; D04 ; D11; D55 20.5
60 52220204D Ngôn ngữ Trung Quốc (CN Trung - Anh) D01 ; D04 ; D11; D55 21
61 52220201 Ngôn ngữ Anh D01 ; D11 23
62 B52220201 Ngôn ngữ Anh D01 ; D11 18.25
63 N52220201 Ngôn ngữ Anh D01 ; D11 17
64 F52220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11 19.25
65 52210402 Thiết kế công nghiệp H00 ; H01; H02 19  Điểm môn NK ≥ 5,0
66 52210403 Thiết kế đồ họa H00 ; H01; H02 19 Điểm môn NK ≥ 5,0
67 52210404 Thiết kế thời trang H00 ; H01; H02 19 Điểm môn NK ≥ 5,0
68 52210405 Thiết kế nội thất H00 ; H01; H02 19 Điểm môn NK ≥ 5,0
69 52580102 Kiến trúc V00 ; V01 20
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu