Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: Trường đại học Cần Thơ

Điểm chuẩn chính thức Trường đại học Cần Thơ

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: TCT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52460112 Toán ứng dụng A00 15.5
2 52540101 Công nghệ thực phẩm A00 21.75
3 52540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00 19
4 52140209 Sư phạm Toán học A00, A01 23.5
5 52140210 Sư phạm Tin học A00, A01 16.5
6 52140211 Sư phạm Vật lý A00, A01 21.75
7 52480101 Khoa học máy tính A00, A01 16.5
8 52480102 Truyền thông và mạng máy tính A00, A01 18.25
9 52480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 20.5
10 52480104 Hệ thống thông tin A00, A01 16.5
11 52480201 Công nghệ thông tin A00, A01 20.25
12 52510601 Quản lý công nghiệp A00, A01 18.75
13 52520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01 20.5
14 52520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A00, A01 20.5
15 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 20
16 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01 18.25
17 52520214 Kỹ thuật máy tính A00, A01 16.5
18 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01 19
19 52520309 Kỹ thuật Vật liệu A00, A01 15.5
20 52520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01 15.5
21 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01 19.25
22 52580202 Kỹ thuật công trình thủy A00, A01 15.5
23 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 18
24 52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01 15.5
25 52480201H Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00, A01 15.5
26 52580201H Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00, A01 15.5
27 52480201C Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) A00, A01 17.25
28 52620116 Phát triển nông thôn A00, A01, B00 15.5
29 52620205 Lâm sinh A00, A01, B00 15.5
30 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00 21
31 52850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00 19
32 52620102H Khuyến nông (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00, A01, B00 15.5
33 52340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 22.5
34 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 22.5
35 52340115 Marketing A00, A01, D01 22.25
36 52340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01 22.25
37 52340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01 21.25
38 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 21.75
39 52340301 Kế toán A00, A01, D01 22.75
40 52340302 Kiểm toán A00, A01, D01 21
41 52620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01 18.5
42 52310101 Kinh tế A00, A01, D01 21.25
43 52850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, D01 18.75
44 52340101H Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00, A01, D01 18.5
45 52620114H Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00, A01, D01 15.5
46 52620115H Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00, A01, D01 15.5
47 52340120C Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) A00, A01, D01 19
48 52140212 Sư phạm Hoá học A00, B00 23.25
49 52420201 Công nghệ sinh học A00, B00 22.75
50 52420203 Sinh học ứng dụng A00, B00 18.75
51 52440112 Hoá học A00, B00 19.75
52 52720403 Hóa dược A00, B00 24
53 52440301 Khoa học môi trường A00, B00 17
54 52510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00 21.25
55 52520320 Kỹ thuật môi trường A00, B00 16.5
56 52540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00 18
57 52620105 Chăn nuôi A00, B00 16.25
58 52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản A00, B00 15.5
59 52510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) A00, B00 17.5
60 52380101 Luật A00, C00, D01, D03 25.25
61 52380101H Luật (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00, C00, D01, D03 23
62 52140202 Giáo dục Tiểu học A00, D01 22
63 52310301 Xã hội học A01, C00, D01 22.75
64 52320201 Thông tin học A01, D01 17.75
65 52420201T Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến) A01, D07, D08 17.5
66 52620301T Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình tiên tiến) A01, D07, D08 15.75
67 52140213 Sư phạm Sinh học B00 21
68 52420101 Sinh học B00 17.5
69 52440306 Khoa học đất B00 15.5
70 52620109 Nông học B00 20.25
71 52620110 Khoa học cây trồng B00 17.25
72 52620112 Bảo vệ thực vật B00 20.75
73 52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00 15.5
74 52620301 Nuôi trồng thuỷ sản B00 17
75 52620302 Bệnh học thủy sản B00 16.25
76 52640101 Thú y B00 21.75
77 52620109H Nông học (Đào tạo tại Khu Hòa An) B00 15.5
78 52620301H Nuôi trồng thuỷ sản (Đào tạo tại Khu Hòa An) B00 15.5
79 52140204 Giáo dục Công dân C00 22.75
80 52140217 Sư phạm Ngữ văn C00 25
81 52140218 Sư phạm Lịch sử C00 23.75
82 52140219 Sư phạm Địa lý C00 24
83 52220301 Triết học C00 21.5
84 52220330 Văn học C00 22.75
85 52310201 Chính trị học C00 23.5
86 52220113 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) C00, D01 24.5
87 52220113H Việt Nam học (Đào tạo tại Khu Hòa An) C00, D01 21.25
88 52140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 24.5
89 52220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.5
90 52220201H Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An) D01 19.25
91 52140233 Sư phạm Tiếng Pháp D03, D01 16.25
92 52220203 Ngôn ngữ Pháp D03, D01 18
93 52140206 Giáo dục Thể chất T00 17.75
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu