Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: Trường đại học dân lập Đông Đô

Điểm chuẩn chính thức Trường đại học dân lập Đông Đô

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: DDD
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A06; B00 15.5 Xét học bạ 18 điểm
2 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A10; C01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
3 52720501 Điều dưỡng A00; A01; B00; C00 15.5 Xét học bạ 18 điểm
4 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
5 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
6 52340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
7 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
8 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; B00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
9 52580208 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
10 52640101 Thú y A00; A01; B00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
11 52220113 Việt Nam học A00; A01; C00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
12 52310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
13 52320201 Thông tin học A00; A01; C00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
14 52380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
15 52420201 Công nghệ sinh học A00; A02; C08; D08 15.5 Xét học bạ 18 điểm
16 52220201 Ngôn ngữ Anh A01; C00; D01; D14 15.5 Xét học bạ 18 điểm
17 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; D01; D14 15.5 Xét học bạ 18 điểm
18 52310206 Quan hệ quốc tế C00; C04; C09; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
19 52580102 Kiến trúc H00; H01; V00; V01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu