Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: Trường đại học Khoa Học Tự Nhiên

Điểm chuẩn chính thức Trường đại học Khoa Học Tự Nhiên

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: QST
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52420201 Công nghệ Sinh học A00 25.25 không xét tiêu chí phụ
2 52430122 Khoa học Vật liệu A00 20 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ: Lý: 5; Hoá: 6.5; Toán 7
3 52440102 Vật lý học A00 18 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý: 5.75; Toán: 6.2; Hoá: 6
4 52440112 Hoá học A00 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8; Lý 8; Toán 7.6
5 52440112_VP Hoá học- CT Việt Pháp A00 24.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 9.5; Lý: 6.5; Toán: 8.2
6 52440201 Địa chất học A00 18 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 5.8; Hoá: 5.5; Lý: 6.75
7 52440228 Hải dương học A00 18 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 4.8; Lý: 5.25; Hoá: 7
8 52440301 Khoa học Môi trường A00 21.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 5.5; Toán: 8; Lý: 7
9 52460101 Toán học A00 18 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 6.6; Lý: 4.5; Hoá: 6
10 52480201 Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin A00 26 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.6; Lý: 7.75; Hoá: 7.25
11 52480201_CLC Công nghệ thông tin- CT chất lượng cao A00 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8; Lý: 8.25; Hoá: 7.75
12 52480201_TT Công nghệ thông tin- CT tiên tiến A00 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8.8; Lý 8; Hoá: 8.25
13 52480201_VP Công nghệ thông tin - TC Việt Pháp A00 21.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từToán: 6.8; lý: 5.75; Hoá: 7.25
14 52510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học - CT Chất lượng cao A00 22.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8.25; Lý: 6.25; Toán: 8
15 52510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00 22.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 7; Toán: 7.6; Lý: 7
16 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 23.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; Lý: 7; hoá: 7.75
17 52520207 Kỹ thuật hạt nhân A00 20.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý: 4.25; Toán: 8.2; Hoá: 7.5
18 52430122 Khoa học Vật liệu A01 20 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý: 5.25; Toán: 7.2, Anh Văn: 6.6
19 52440102 Vật lý học A01 18 không xét tiêu chí phụ
20 52460101 Toán học A01 18 không xét tiêu chí phụ
21 52480201 Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin A01 26 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; Lý 7.5; Anh văn: 9.6
22 52480201_CLC Công nghệ thông tin- CT chất lượng cao A01 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; Lý: 7.5; Anh Văn: 9
23 52480201_TT Công nghệ thông tin- CT tiên tiến A01 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8.6; Lý: 6.75; Anh Văn: 9.6
24 52480201_VP Công nghệ thông tin - TC Việt Pháp A01 21.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 6.8; Lý: 7.5; Anh văn: 7
25 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A01 23.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; lý: 7; anh văn: 8.8
26 52520207 Kỹ thuật hạt nhân A01 20.5 không xét tiêu chí phụ
27 52520207 Kỹ thuật hạt nhân A02 20.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý: 5; Toán: 7.8; Sinh: 6.75
28 52420101 Sinh học B00 20.75 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ: Sinh: 7.5, Hóa: 6, Toán: 6.2
29 52420201 Công nghệ Sinh học B00 25.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ:Sinh: 9; Hóa: 7; Toán: 7.8
30 52430122 Khoa học Vật liệu B00 20 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 4.5; Sinh: 7; Toán: 7.6
31 52440112 Hoá học B00 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8.25; Sinh: 6.75; Toán: 8.4
32 52440112_VP Hoá học- CT Việt Pháp B00 24.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 6.5; Sinh: 8.75; Toán: 8.4
33 52440201 Địa chất học B00 18
34 52440228 Hải dương học B00 18 không xét tiêu chí phụ
35 52440301 Khoa học Môi trường B00 21.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Sinh: 5.75; Hoá: 7; Toán: 7.2
36 52510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học - CT Chất lượng cao B00 22.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8.5; Sinh: 6.25; Toán: 6.8
37 52510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường B00 22.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Sinh: 7.25; Hoá: 7.25; Toán: 7.6
38 52440112 Hoá học D07 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8; Toán: 6.8; Anh Văn: 8.6
39 52440112_VP Hoá học- CT Việt Pháp D07 24.25 không xét tiêu chí phụ
40 52440301 Khoa học Môi trường D07 21.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 7; Toán: 7.4; Anh Văn: 7
41 52480201 Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin D07 26 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; Anh Văn: 7.8; Hoá: 9.25
42 52480201_CLC Công nghệ thông tin- CT chất lượng cao D07 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8.4; Anh Văn: 8; Hoá: 8
43 52480201_TT Công nghệ thông tin- CT tiên tiến D07 25 không xét tiêu chí phụ
44 52480201_VP Công nghệ thông tin - TC Việt Pháp D07 21.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 6.8; Anh văn: 7.2;Hoá: 7.25
45 52510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học - CT Chất lượng cao D07 22.5 không xét tiêu chí phụ
46 52510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường D07 22.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 7; Toán: 8.2; Anh Văn: 7.2
47 52480201 Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin D08 26 không xét tiêu chí phụ
48 52480201_CLC Công nghệ thông tin- CT chất lượng cao D08 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8.6; Anh văn: 9; Sinh: 7.5
49 52480201_TT Công nghệ thông tin- CT tiên tiến D08 25 không xét tiêu chí phụ
50 52480201_VP Công nghệ thông tin - TC Việt Pháp D08 21.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 6.2; Anh Văn: 9; Sinh: 6
51 52420101 Sinh học D90 20.75 không xét tiêu chí phụ
52 52420201 Công nghệ Sinh học D90 25.25 không xét tiêu chí phụ
53 52430122 Khoa học Vật liệu D90 20 không xét tiêu chí phụ
54 52440102 Vật lý học D90 18 không xét tiêu chí phụ
55 52440112 Hoá học D90 25 không xét tiêu chí phụ
56 52440201 Địa chất học D90 18 không xét tiêu chí phụ
57 52440228 Hải dương học D90 18 không xét tiêu chí phụ
58 52440301 Khoa học Môi trường D90 21.5 không xét tiêu chí phụ
59 52460101 Toán học D90 18 không xét tiêu chí phụ
60 52510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học - CT Chất lượng cao D90 22.5 không xét tiêu chí phụ
61 52510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường D90 22.5 không xét tiêu chí phụ
62 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D90 23.25 không xét tiêu chí phụ
63 52520207 Kỹ thuật hạt nhân D90 20.5 không xét tiêu chí phụ
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu