Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM

Điểm chuẩn chính thức Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: KSA
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52NHOM1 Gồm các ngành: Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh QT, Kinh doanh thương mại, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Tài chính-Ngân hàng, Kế toán.(Chỉ tiêu chung,điểm trúng tuyển chung) A00; A01; D01; D90 25.5 Điểm môn Toán từ 8.4 trở lên
2 52340101_01 Ngành Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị bệnh viện A00; A01; D01; D90 23.75
3 52340405_01 Ngành Hệ thống thông tin quản lý - Chuyên ngành Toán tài chính A00; A01; D01; D90 23.25 Toán nhân hệ số 2. Quy về thang điểm 30
4 52340405_02 Ngành Hệ thống thông tin quản lý - Chuyên ngành Thống kê kinh doanh A00; A01; D01; D90 22.75 Toán nhân hệ số 2. Quy về thang điểm 30
5 52340405_03 Ngành Hệ thống thông tin quản lý - Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh A00; A01; D01; D90 23.25 Toán nhân hệ số 2. Quy về thang điểm 30
6 52340405_04 Ngành Hệ thống thông tin quản lý - Chuyên ngành Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 24.25 Toán nhân hệ số 2. Quy về thang điểm 30
7 52380101 Luật A00; A01; D01; D96 24
8 52310101_01 Ngành Kinh tế - Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng A00; A01; D01; D96 23.5
9 52310101_02 Ngành Kinh tế - Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D96 21.5
10 52310101_03 Ngành Kinh tế - Chuyên ngành Kinh tế chính trị A00; A01; D01; D96 21.75
11 52220201 Ngôn ngữ Anh D01; D96 25.75 Tiếng Anh nhân hệ số 2. Quy về thang điểm 30
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu