Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: Trường Đại học Sài Gòn

Điểm chuẩn chính thức Trường Đại học Sài Gòn

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: SGD
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00 20.75
2 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 19.25
3 52140209A Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT) A00 25.75 toán nhân 2
4 52140209B Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS) A00 25 Toán nhân đôi
5 52140211A Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THPT) A00 23 Lý nhân 2
6 52140211B Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THCS) A00 22.25 Vật lý nhân đôi
7 52140212A Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT) A00 24.25 Hoá nhân 2
8 52140212B Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THCS) A00 23.25 Hóa học nhân đôi
9 52440301 Khoa học môi trường A00 18
10 52460112 Toán ứng dụng A00 19.5 Toán nhân 2
11 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 21.25
12 52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 20
13 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 18
14 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01 22 Toán nhân 2
15 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử A01 19.75
16 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A01 18.25
17 52140209A Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT) A01 24.75 toán nhân 2
18 52140209B Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS) A01 24 Toán nhân đôi
19 52340101 Quản trị kinh doanh A01 22.25 Toán nhân 2
20 52460112 Toán ứng dụng A01 18.5 Toán nhân 2
21 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 20.25
22 52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A01 19
23 52140213A Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THPT) B00 22.5 Sinh nhân 2
24 52140213B Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS) B00 21.5 Sinh học nhân đôi
25 52440301 Khoa học môi trường B00 19
26 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 19
27 51140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp. B03; D01 15.25
28 52140217A Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THPT) C00 23.5 Ngữ văn nhân đôi
29 52140217B Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THCS) C00 23 Ngữ văn nhân đôi
30 52140218A Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THPT) C00 22 Lịch sử nhân đôi
31 52140218B Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THCS) C00 21 Lịch sử nhân đôi
32 52140219B Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS) C00 22.25 Địa lý nhân đôi
33 52220113 Việt Nam học C00 23
34 52140219A Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT) C00; C04 23 Địa lý nhân đôi
35 51140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp. C01 16.5
36 52340201 Tài chính – Ngân hàng C01 21 Toán nhân 2
37 52340301 Kế toán C01 21.75 Toán nhân 2
38 51140216 Sư phạm Kinh tế gia đình. C02 17
39 52380101 Luật C03 23 Văn nhân 2
40 52140205A Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT) C03; D01 18.5
41 52140205B Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS) C03; D01 17.5
42 52140114 Quản lý giáo dục C04 20.75
43 52140219B Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS) C04 22.25 Địa lý nhân đôi
44 52340406 Quản trị văn phòng C04 22.25 Văn nhân 2
45 52320202 Khoa học thư viện C04; D01 18
46 51140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp. D01 16.5
47 51140216 Sư phạm Kinh tế gia đình. D01 17
48 52140114 Quản lý giáo dục D01 19.75
49 52140202 Giáo dục Tiểu học D01 22
50 52140231A Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THPT) D01 25 Tiếng Anh nhân đôi
51 52140231B Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THCS) D01 23.75 Tiếng Anh nhân đôi
52 52220201 Ngôn ngữ Anh D01 24 Tiếng Anh nhân 2
53 52220212 Quốc tế học D01 21.5 Tiếng Anh nhân 2
54 52310401 Tâm lý học D01 20.75
55 52340101 Quản trị kinh doanh D01 21.25 Toán nhân 2
56 52340201 Tài chính – Ngân hàng D01 20 Toán nhân 2
57 52340301 Kế toán D01 20.75 Toán nhân 2
58 52340406 Quản trị văn phòng D01 21.25 Văn nhân 2
59 52380101 Luật D01 22 Văn nhân 2
60 52140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 16.5
61 52140201 Giáo dục Mầm non M01 22.5
62 52140221 Sư phạm Âm nhạc N01 20.75
63 52210205 Thanh nhạc N02 20.75
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu