Kết quả Điểm Chuẩn năm 2017

Trường: Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội

Điểm chuẩn chính thức Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem điểm chuẩn năm khác
Mã trường: XDA
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 16.5
2 52510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00 16
3 52580201_01 Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) A00; A01; D29 23.5
4 52580201_02 Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) A00; A01; D29 22
5 52580201_03 Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Cảng - Đường thuỷ) A00; A01; D29 15.25
6 52580201_04 Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện) A00; A01; D29 15.5
7 52580201_05 Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng) A00; A01; D29 15.5
8 52580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) A00; A01; D29 18.75
9 52110104 Cấp thoát nước A00; A01; D29 15.75
10 52580203 Kỹ thuật công trình biển A00; A01; D29 15.5
11 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D29 23.25
12 52520103_01 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng) A00; A01; D29 15.75
13 52520103_02 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng) A00; A01; D29 16
14 52520503_01 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ (Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chính) A00; A01; D29 15.75
15 52580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D29 21
16 52580302_01 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị). A00; A01; D29 16
17 52580302_02 Quản lý xây dựng (chuyên ngành:Kinh tế và Quản lý Bất động sản). A00; A01; D29 14.75
18 52580102 Kiến trúc V00 17.25
19 52580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00 15.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường ĐH-CĐ
Chọn trường:
  • Tìm kiếm theo:
  • Sắp Xếp theo:
Lên đầu